le lói

  1. đg. Chiếu ra một ánh sáng rất yếu ớt. Mấy đốm lửa le lói từ xa. Ánh đèn le lói trong đêm. Còn le lói chút hi vọng (b.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "le lói"

le lói
Một ngọn đèn le lói trong căn phòng tối.